Bước tới nội dung

chập chững

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨə̰ʔp˨˩ ʨɨʔɨŋ˧˥ʨə̰p˨˨ ʨɨŋ˧˩˨ʨəp˨˩˨ ʨɨŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨəp˨˨ ʨɨ̰ŋ˩˧ʨə̰p˨˨ ʨɨŋ˧˩ʨə̰p˨˨ ʨɨ̰ŋ˨˨

Tính từ

chập chững

  • Xem dưới đây

Phó từ

chập chững trgt.

  1. Nói trẻ con mới tập đi, chưa vũng.
    Lúc tôi mới chập chững những bước đầu tiên (Đặng Thai Mai)

Dịch

Tham khảo