Bước tới nội dung

chống chế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəwŋ˧˥ ʨe˧˥ʨə̰wŋ˩˧ ʨḛ˩˧ʨəwŋ˧˥ ʨe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəwŋ˩˩ ʨe˩˩ʨə̰wŋ˩˧ ʨḛ˩˧

Động từ

[sửa]

chống chế

  1. Dùng lời nói, lí lẽ để tự bào chữa cho việc làm sai hoặc để lảng tránh điều không muốn làm hoặc không làm được.
    Đã sai còn chống chế.
    Chống chế cho qua chuyện.
    Kiểu làm chống chế.

Tham khảo

[sửa]