Bước tới nội dung

chủ nghĩa tự lo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨṵ˧˩˧ ŋiʔiə˧˥ tɨ̰ʔ˨˩˧˧ʨu˧˩˨ ŋiə˧˩˨ tɨ̰˨˨˧˥ʨu˨˩˦ ŋiə˨˩˦˨˩˨˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨu˧˩ ŋḭə˩˧˨˨˧˥ʨu˧˩ ŋiə˧˩ tɨ̰˨˨˧˥ʨṵʔ˧˩ ŋḭə˨˨ tɨ̰˨˨˧˥˧

Tục ngữ

chủ nghĩa tự lo

  1. (công sở) nói lái chủ nghĩa tự do. Khi nhân viên yêu cầu cấp trên ứng lương, cấp trên nói bóng gió nghĩa là không đủ điều kiện ứng.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)