chữ tòng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨʔɨ˧˥ ta̤wŋ˨˩ | ʨɨ˧˩˨ tawŋ˧˧ | ʨɨ˨˩˦ tawŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨ̰˩˧ tawŋ˧˧ | ʨɨ˧˩ tawŋ˧˧ | ʨɨ̰˨˨ tawŋ˧˧ | |
Danh từ
chữ tòng
- (cũ) Nguyên tắc của lễ giáo phong kiến bắt người phụ nữ khi đã lấy chồng thì phải theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng (xuất giá tòng phu)
- "Nàng rằng: Phận gái chữ tòng, Chàng đi, thiếp cũng quyết lòng xin đi." (TKiều)
Tham khảo
“Chữ tòng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam