thì phải

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰi̤˨˩ fa̰ːj˧˩˧tʰi˧˧ faːj˧˩˨tʰi˨˩ faːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰi˧˧ faːj˧˩tʰi˧˧ fa̰ːʔj˧˩

Phó từ[sửa]

thì phải

  1. (Kng.; dùng ở cuối câu) . Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói.
    Chuyện xảy ra đâu hôm chủ nhật thì phải.
    Hình như anh là người Hà Nội thì phải.
    Vào khoảng cuối năm ngoái thì phải.
    Chị mệt lắm thì phải.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]