choir
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈkwɑɪ.ər/
Danh từ
choir /ˈkwɑɪ.ər/
- Đội hợp xướng, đội hợp ca (của nhà thờ).
- Chỗ ngồi của đội hợp xướng trong nhà thờ.
- Đội đồng ca.
- Bầy chim; bầy thiên thần.
Động từ
choir /ˈkwɑɪ.ər/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “choir”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʃwaʁ/
Nội động từ
choir nội động từ /ʃwaʁ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “choir”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)