commissioned

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

commissioned

  1. Quá khứphân từ quá khứ của commission.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

commissioned /kə.ˈmɪ.ʃənd/

  1. Được uỷ quyền.
  2. Có bằng phong cấp sĩ quan.
  3. (Hàng hải) Được trang bị sẵn sàng (tàu chiến).

Tham khảo[sửa]