Bước tới nội dung

con thoi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɔn˧˧ tʰɔj˧˧kɔŋ˧˥ tʰɔj˧˥kɔŋ˧˧ tʰɔj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɔn˧˥ tʰɔj˧˥kɔn˧˥˧ tʰɔj˧˥˧

Danh từ

con thoi

  1. (công nghệ may) thoi trong khung cửi hoặc máy dệt.
    Tiếng con thoi dệt vải.

Tính từ

con thoi

  1. Sự hoạt động nhanhqua lại nhiều lần.
    Đi lại như con thoi.

Tham khảo

“Con thoi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam