conform
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /kən.ˈfɔrm/
Ngoại động từ
conform ngoại động từ /kən.ˈfɔrm/
- (+ to) Làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với.
- To conform oneself to thích nghi với, thích ứng với.
- to conform oneself to a custom — thích nghi với một tục lệ
Chia động từ
conform
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to conform | |||||
| Phân từ hiện tại | conforming | |||||
| Phân từ quá khứ | conformed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conform | conform hoặc conformest¹ | conforms hoặc conformeth¹ | conform | conform | conform |
| Quá khứ | conformed | conformed hoặc conformedst¹ | conformed | conformed | conformed | conformed |
| Tương lai | will/shall² conform | will/shall conform hoặc wilt/shalt¹ conform | will/shall conform | will/shall conform | will/shall conform | will/shall conform |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conform | conform hoặc conformest¹ | conform | conform | conform | conform |
| Quá khứ | conformed | conformed | conformed | conformed | conformed | conformed |
| Tương lai | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | conform | — | let’s conform | conform | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
conform nội động từ /kən.ˈfɔrm/
- (+ to) Theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo.
- to conform to fashion — theo thời trang
- to conform to the law — tuân theo pháp luật
Chia động từ
conform
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to conform | |||||
| Phân từ hiện tại | conforming | |||||
| Phân từ quá khứ | conformed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conform | conform hoặc conformest¹ | conforms hoặc conformeth¹ | conform | conform | conform |
| Quá khứ | conformed | conformed hoặc conformedst¹ | conformed | conformed | conformed | conformed |
| Tương lai | will/shall² conform | will/shall conform hoặc wilt/shalt¹ conform | will/shall conform | will/shall conform | will/shall conform | will/shall conform |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | conform | conform hoặc conformest¹ | conform | conform | conform | conform |
| Quá khứ | conformed | conformed | conformed | conformed | conformed | conformed |
| Tương lai | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform | were to conform hoặc should conform |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | conform | — | let’s conform | conform | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “conform”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)