dàn cảnh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̤ːn˨˩ ka̰jŋ˧˩˧jaːŋ˧˧ kan˧˩˨jaːŋ˨˩ kan˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːn˧˧ kajŋ˧˩ɟaːn˧˧ ka̰ʔjŋ˧˩

Động từ[sửa]

dàn cảnh

  1. Điều khiển việc trình bày một vở kịch.
    Nhà đạo diễn đã dàn cảnh rất chu đáo
  2. Tìm cách trình bày một trò lừa bịp.
    Hắn dàn canh rất khéo, nên nhiều người mắc lừa.

Tham khảo[sửa]