dâm đãng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm Hán-Việt của 淫蕩.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəm˧˧ ɗaʔaŋ˧˥jəm˧˥ ɗaːŋ˧˩˨jəm˧˧ ɗaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəm˧˥ ɗa̰ːŋ˩˧ɟəm˧˥ ɗaːŋ˧˩ɟəm˧˥˧ ɗa̰ːŋ˨˨

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

dâm đãng

  1. Có tính bừa bãi trong những ham muốn thoả mãn nhục dục.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]