dấu huyền

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəw˧˥ hwiə̤n˨˩jə̰w˩˧ hwiəŋ˧˧jəw˧˥ hwiəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəw˩˩ hwiən˧˧ɟə̰w˩˧ hwiən˧˧

Danh từ[sửa]

dấu huyền

  1. (ngôn ngữ học) dấu thanh nằm ở trên một số nguyên âm, phát âm giọng xuống.
Baustelle.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)