dấu thánh giá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəw˧˥ tʰajŋ˧˥ zaː˧˥jə̰w˩˧ tʰa̰n˩˧ ja̰ː˩˧jəw˧˥ tʰan˧˥ jaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəw˩˩ tʰajŋ˩˩ ɟaː˩˩ɟə̰w˩˧ tʰa̰jŋ˩˧ ɟa̰ː˩˧

Danh từ[sửa]

dấu thánh giá

  1. Dấu người theo đạo Ki-tô đặt bàn tay lên tránhai vai.
    Tay làm dấu thánh giá, miệng lẩm bẩm:.
    Nhân danh cha và con, và thánh thần, a-men!.

Tham khảo[sửa]