Bước tới nội dung

dampen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdæm.pən/

Ngoại động từ

dampen ngoại động từ /ˈdæm.pən/

  1. Làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng.
  2. Làm ẩm, làm ướt.

Chia động từ

Nội động từ

dampen nội động từ /ˈdæm.pən/

  1. Bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt.

Chia động từ

Tham khảo