determination

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[dɪ.ˌtɜː.mə.ˈneɪ.ʃən]

Danh từ[sửa]

determination /dɪ.ˌtɜː.mə.ˈneɪ.ʃən/

  1. Sự xác định, sự định .
  2. Sự quyết định.
    to come to a determination — đi tới chỗ quyết định; quyết định
  3. Tính quả quyết; quyết tâm.
  4. Quyết nghị (của một cuộc thảo luận).
  5. (Pháp lý) Sự phán quyết (của quan toà).
  6. (Y học) Sự cương máu, sự xung huyết.
  7. (Pháp lý) Sự hết hạn, sự mãn hạn (giao kèo, khế ước... ).

Tham khảo[sửa]