quyết tâm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwt˧˥ təm˧˧kwk˩˧ təm˧˥wk˧˥ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwt˩˩ təm˧˥kwt˩˧ təm˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

quyết tâm

  1. Định việc gì với ý nhất thiết phải làm.
    Quyết tâm đi tới mục đích.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]