Bước tới nội dung

disclose

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại disclosen, từ tiếng Pháp trung đại desclos, từ tiếng Pháp cổ desclore, bản thân từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh thông tục disclaudere, từ tiếng Latinh dis- + claudere hoặc biến thể của discludo, discludere (cf. disclude). Theo cách phân tích mặt chữ, dis- +‎ close.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

disclose (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít discloses, phân từ hiện tại disclosing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ disclosed)

  1. (ngoại động từ, không còn dùng) Mở ra; vạch trần ra, để lộ ra.

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

disclose (số nhiều discloses)

  1. (không còn dùng) Sự tiết lộ.

Tham khảo

[sửa]