disclose
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Anh trung đại disclosen, từ tiếng Pháp trung đại desclos, từ tiếng Pháp cổ desclore, bản thân từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh thông tục disclaudere, từ tiếng Latinh dis- + claudere hoặc biến thể của discludo, discludere (cf. disclude). Theo cách phân tích mặt chữ, dis- + close.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]disclose (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít discloses, phân từ hiện tại disclosing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ disclosed)
- (ngoại động từ, không còn dùng) Mở ra; vạch trần ra, để lộ ra.
Trái nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Danh từ
[sửa]disclose (số nhiều discloses)
- (không còn dùng) Sự tiết lộ.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “disclose”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Anh trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh thông tục tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ có tiền tố dis- tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/əʊz
- Vần:Tiếng Anh/əʊz/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh