domed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdoʊmd/
Động từ
domed
Chia động từ
dome
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dome | |||||
| Phân từ hiện tại | doming | |||||
| Phân từ quá khứ | domed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dome | dome hoặc domest¹ | domes hoặc dometh¹ | dome | dome | dome |
| Quá khứ | domed | domed hoặc domedst¹ | domed | domed | domed | domed |
| Tương lai | will/shall² dome | will/shall dome hoặc wilt/shalt¹ dome | will/shall dome | will/shall dome | will/shall dome | will/shall dome |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dome | dome hoặc domest¹ | dome | dome | dome | dome |
| Quá khứ | domed | domed | domed | domed | domed | domed |
| Tương lai | were to dome hoặc should dome | were to dome hoặc should dome | were to dome hoặc should dome | were to dome hoặc should dome | were to dome hoặc should dome | were to dome hoặc should dome |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dome | — | let’s dome | dome | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
domed /ˈdoʊmd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “domed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)