doodle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈduː.dᵊl/

Danh từ[sửa]

doodle /ˈduː.dᵊl/

  1. Chữ viết nguệch ngoạc; bức vẽ nguệch ngoạc.

Nội động từ[sửa]

doodle nội động từ /ˈduː.dᵊl/

  1. Viết nguệch ngoạc; vẽ nguệch ngoạc.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]