dragoon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /drə.ˈɡuːn/
Danh từ
dragoon /drə.ˈɡuːn/
Ngoại động từ
dragoon ngoại động từ /drə.ˈɡuːn/
Chia động từ
dragoon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dragoon | |||||
| Phân từ hiện tại | dragooning | |||||
| Phân từ quá khứ | dragooned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dragoon | dragoon hoặc dragoonest¹ | dragoons hoặc dragooneth¹ | dragoon | dragoon | dragoon |
| Quá khứ | dragooned | dragooned hoặc dragoonedst¹ | dragooned | dragooned | dragooned | dragooned |
| Tương lai | will/shall² dragoon | will/shall dragoon hoặc wilt/shalt¹ dragoon | will/shall dragoon | will/shall dragoon | will/shall dragoon | will/shall dragoon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dragoon | dragoon hoặc dragoonest¹ | dragoon | dragoon | dragoon | dragoon |
| Quá khứ | dragooned | dragooned | dragooned | dragooned | dragooned | dragooned |
| Tương lai | were to dragoon hoặc should dragoon | were to dragoon hoặc should dragoon | were to dragoon hoặc should dragoon | were to dragoon hoặc should dragoon | were to dragoon hoặc should dragoon | were to dragoon hoặc should dragoon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dragoon | — | let’s dragoon | dragoon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dragoon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)