elevation

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

elevation

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

elevation /ˌɛ.lə.ˈveɪ.ʃən/

  1. Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên.
  2. Sự nâng cao (phẩm giá).
  3. (Quân sự) Góc nâng (góc giữa nòng súng và đường nằm ngang).
  4. Độ cao (so với mặt biển).
  5. (Kỹ thuật) Mặt; mặt chiếu.
  6. Tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã (văn).

Tham khảo[sửa]