enchant
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈtʃænt/
| [ɪn.ˈtʃænt] |
Ngoại động từ
enchant ngoại động từ /ɪn.ˈtʃænt/
Chia động từ
enchant
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to enchant | |||||
| Phân từ hiện tại | enchanting | |||||
| Phân từ quá khứ | enchanted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enchant | enchant hoặc enchantest¹ | enchants hoặc enchanteth¹ | enchant | enchant | enchant |
| Quá khứ | enchanted | enchanted hoặc enchantedst¹ | enchanted | enchanted | enchanted | enchanted |
| Tương lai | will/shall² enchant | will/shall enchant hoặc wilt/shalt¹ enchant | will/shall enchant | will/shall enchant | will/shall enchant | will/shall enchant |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enchant | enchant hoặc enchantest¹ | enchant | enchant | enchant | enchant |
| Quá khứ | enchanted | enchanted | enchanted | enchanted | enchanted | enchanted |
| Tương lai | were to enchant hoặc should enchant | were to enchant hoặc should enchant | were to enchant hoặc should enchant | were to enchant hoặc should enchant | were to enchant hoặc should enchant | were to enchant hoặc should enchant |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | enchant | — | let’s enchant | enchant | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “enchant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)