encircle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈsɜː.kəl/
Ngoại động từ
encircle ngoại động từ /ɪn.ˈsɜː.kəl/
- Vây quanh, bao quanh, bao vây.
- Đi vòng quanh, chạy vòng quanh.
- Ôm (ngang lưng).
Chia động từ
encircle
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “encircle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)