Bước tới nội dung

engaged

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

engaged

  1. Quá khứphân từ quá khứ của engage

Chia động từ

Tính từ

engaged

  1. Đã đính ước, đã hứa hôn.
  2. Được giữ trước, có người rồi (xe, chỗ ngồi... ).
  3. Mắc bận, bận rộn.
  4. Đang giao chiến, đang đánh nhau (quân lính).

Tham khảo