enmesh
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈmɛʃ/
Ngoại động từ
enmesh ngoại động từ /ɪn.ˈmɛʃ/
Chia động từ
enmesh
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to enmesh | |||||
| Phân từ hiện tại | enmeshing | |||||
| Phân từ quá khứ | enmeshed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enmesh | enmesh hoặc enmeshest¹ | enmeshes hoặc enmesheth¹ | enmesh | enmesh | enmesh |
| Quá khứ | enmeshed | enmeshed hoặc enmeshedst¹ | enmeshed | enmeshed | enmeshed | enmeshed |
| Tương lai | will/shall² enmesh | will/shall enmesh hoặc wilt/shalt¹ enmesh | will/shall enmesh | will/shall enmesh | will/shall enmesh | will/shall enmesh |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | enmesh | enmesh hoặc enmeshest¹ | enmesh | enmesh | enmesh | enmesh |
| Quá khứ | enmeshed | enmeshed | enmeshed | enmeshed | enmeshed | enmeshed |
| Tương lai | were to enmesh hoặc should enmesh | were to enmesh hoặc should enmesh | were to enmesh hoặc should enmesh | were to enmesh hoặc should enmesh | were to enmesh hoặc should enmesh | were to enmesh hoặc should enmesh |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | enmesh | — | let’s enmesh | enmesh | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “enmesh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)