evacuation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

evacuation /ɪ.ˌvæ.kjə.ˈweɪ.ʃən/

  1. Sự rút khỏi (một nơi nào... ).
  2. Sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh).
  3. Sự tháo, sự làm khỏi tắc.
  4. (Y học) Sự bài tiết; sự thục, sự rửa.
  5. (Vật lý) Sự làm chân không; sự rút lui.

Tham khảo[sửa]