exclaim
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪks.ˈkleɪm/
Động từ
exclaim /ɪks.ˈkleɪm/
Thành ngữ
- to exclaim against: Tố cáo ầm ĩ.
Chia động từ
exclaim
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to exclaim | |||||
| Phân từ hiện tại | exclaiming | |||||
| Phân từ quá khứ | exclaimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exclaim | exclaim hoặc exclaimest¹ | exclaims hoặc exclaimeth¹ | exclaim | exclaim | exclaim |
| Quá khứ | exclaimed | exclaimed hoặc exclaimedst¹ | exclaimed | exclaimed | exclaimed | exclaimed |
| Tương lai | will/shall² exclaim | will/shall exclaim hoặc wilt/shalt¹ exclaim | will/shall exclaim | will/shall exclaim | will/shall exclaim | will/shall exclaim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | exclaim | exclaim hoặc exclaimest¹ | exclaim | exclaim | exclaim | exclaim |
| Quá khứ | exclaimed | exclaimed | exclaimed | exclaimed | exclaimed | exclaimed |
| Tương lai | were to exclaim hoặc should exclaim | were to exclaim hoặc should exclaim | were to exclaim hoặc should exclaim | were to exclaim hoặc should exclaim | were to exclaim hoặc should exclaim | were to exclaim hoặc should exclaim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | exclaim | — | let’s exclaim | exclaim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “exclaim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)