farge
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | farge | fargen |
| Số nhiều | farger | fargene |
farge gđ
- Màu, màu sắc.
- Hun likte ikke fargen på huset.
- å sette farge på tilværelsen — Làm cho cuộc sống được thoải mái hơn.
- Sắc thái.
- aviser med en bestemt politisk farge
Từ dẫn xuất
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å farge |
| Hiện tại chỉ ngôi | farg-er |
| Quá khứ | farga, farget |
| Động tính từ quá khứ | farga, farget |
| Động tính từ hiện tại | — |
farge
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “farge”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)