fawning

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

fawning

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của fawn.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

fawning /ˈfɔ.niɳ/

  1. Xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót.

Tham khảo[sửa]