figures
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
figures
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của figure
Chia động từ
figure
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to figure | |||||
| Phân từ hiện tại | figuring | |||||
| Phân từ quá khứ | figured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | figure | figure hoặc figurest¹ | figures hoặc figureth¹ | figure | figure | figure |
| Quá khứ | figured | figured hoặc figuredst¹ | figured | figured | figured | figured |
| Tương lai | will/shall² figure | will/shall figure hoặc wilt/shalt¹ figure | will/shall figure | will/shall figure | will/shall figure | will/shall figure |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | figure | figure hoặc figurest¹ | figure | figure | figure | figure |
| Quá khứ | figured | figured | figured | figured | figured | figured |
| Tương lai | were to figure hoặc should figure | were to figure hoặc should figure | were to figure hoặc should figure | were to figure hoặc should figure | were to figure hoặc should figure | were to figure hoặc should figure |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | figure | — | let’s figure | figure | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.