flurry

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈflɜː.i]

Danh từ[sửa]

flurry /ˈflɜː.i/

  1. cơn gió mạnh; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cơn mưa dông bất chợt; trận mưa tuyết bất chợt.
  2. Sự nhộn nhịp, sự náo động; sự xôn xao, sự bối rối.
  3. Cơn giãy chết của cá voi.
  4. Sự lên giá xuống giá bất chợt (ở thị trường chứng khoán).

Ngoại động từ[sửa]

flurry ngoại động từ /ˈflɜː.i/

  1. Làm nhộn nhịp, làm náo động; làm xôn xao, làm bối rối.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]