Bước tới nội dung

xôn xao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
son˧˧ saːw˧˧soŋ˧˥ saːw˧˥soŋ˧˧ saːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
son˧˥ saːw˧˥son˧˥˧ saːw˧˥˧

Tính từ

[sửa]

xôn xao

  1. Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhaurộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía.
    Tiếng cười nói xôn xao .
    Gió lộng xôn xao.

Động từ

[sửa]

xôn xao

  1. Bàn tán rộn lên nhiều nơi.
    Xôn xao dư luận .
    Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toàn của trường.
  2. Trào dâng những rung động, những xúc cảm trong lòng.
    Chị nhìn đứa con gái, lòng xôn xao một niềm vui khó tả.

Tham khảo

[sửa]