forced

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

forced

  1. Quá khứphân từ quá khứ của force.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

forced

  1. Bắt ép, ép buộc, gượng gạo.
    a forced landing — sự hạ cánh ép buộc (vì máy hỏng...)
    a forced smile — nụ cười gượng
  2. Rấm (quả).

Tham khảo[sửa]