foretaste
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɔr.ˌteɪst/
Danh từ
foretaste /ˈfɔr.ˌteɪst/
- Sự nếm trước.
- Sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị... ).
Ngoại động từ
foretaste ngoại động từ /ˈfɔr.ˌteɪst/
- Nếm trước.
- Mường tượng trước (thú vui, mùi vị... ).
Chia động từ
foretaste
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “foretaste”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)