Bước tới nội dung

giạm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ːʔm˨˩ja̰ːm˨˨jaːm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːm˨˨ɟa̰ːm˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

giạm

  1. (hiếm) Xem dạm (nghĩa 1)

Tham khảo

[sửa]
  • “giạm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam