giậm
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̰ʔm˨˩ | jə̰m˨˨ | jəm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəm˨˨ | ɟə̰m˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
giậm
Động từ
giậm
- Cũng viết: dậm.
- (Thường nói giậm chân) . Nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống.
- Giậm chân thình thình.
- Giậm chân kêu trời.
- Giậm gót giày.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “giậm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)