gieo ách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛw˧˧ ajk˧˥jɛw˧˥ a̰t˩˧jɛw˧˧ at˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɛw˧˥ ajk˩˩ɟɛw˧˥˧ a̰jk˩˧

Động từ[sửa]

gieo ách

  1. Đóng ách cho trâu cày bừa.
  2. Gây trọng nhiệm hoặc gian nguy cho ai.