Bước tới nội dung

glint

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡlɪnt/

Danh từ

glint /ˈɡlɪnt/

  1. Tia sáng; tia sáng loé; tia lấp lánh.
  2. Tia phản chiếu.

Nội động từ

glint nội động từ /ˈɡlɪnt/

  1. Loé sáng, lấp lánh.

Ngoại động từ

glint ngoại động từ /ˈɡlɪnt/

  1. Làm loé sáng.
  2. Phản chiếu (ánh sáng).

Chia động từ

Tham khảo