glorify
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡlɔr.ə.ˌfɑɪ/
Ngoại động từ
glorify ngoại động từ /ˈɡlɔr.ə.ˌfɑɪ/
Chia động từ
glorify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to glorify | |||||
| Phân từ hiện tại | glorifying | |||||
| Phân từ quá khứ | glorified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glorify | glorify hoặc glorifiest¹ | glorifies hoặc glorifieth¹ | glorify | glorify | glorify |
| Quá khứ | glorified | glorified hoặc glorifiedst¹ | glorified | glorified | glorified | glorified |
| Tương lai | will/shall² glorify | will/shall glorify hoặc wilt/shalt¹ glorify | will/shall glorify | will/shall glorify | will/shall glorify | will/shall glorify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | glorify | glorify hoặc glorifiest¹ | glorify | glorify | glorify | glorify |
| Quá khứ | glorified | glorified | glorified | glorified | glorified | glorified |
| Tương lai | were to glorify hoặc should glorify | were to glorify hoặc should glorify | were to glorify hoặc should glorify | were to glorify hoặc should glorify | were to glorify hoặc should glorify | were to glorify hoặc should glorify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | glorify | — | let’s glorify | glorify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “glorify”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)