gulp
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡəlp/
Danh từ
gulp /ˈɡəlp/
Ngoại động từ
gulp ngoại động từ /ˈɡəlp/
Chia động từ
gulp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gulp | |||||
| Phân từ hiện tại | gulping | |||||
| Phân từ quá khứ | gulped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gulp | gulp hoặc gulpest¹ | gulps hoặc gulpeth¹ | gulp | gulp | gulp |
| Quá khứ | gulped | gulped hoặc gulpedst¹ | gulped | gulped | gulped | gulped |
| Tương lai | will/shall² gulp | will/shall gulp hoặc wilt/shalt¹ gulp | will/shall gulp | will/shall gulp | will/shall gulp | will/shall gulp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gulp | gulp hoặc gulpest¹ | gulp | gulp | gulp | gulp |
| Quá khứ | gulped | gulped | gulped | gulped | gulped | gulped |
| Tương lai | were to gulp hoặc should gulp | were to gulp hoặc should gulp | were to gulp hoặc should gulp | were to gulp hoặc should gulp | were to gulp hoặc should gulp | were to gulp hoặc should gulp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gulp | — | let’s gulp | gulp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gulp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)