Bước tới nội dung

gunned

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡənd/

Động từ

gunned

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gun

Chia động từ

Tính từ

gunned /ˈɡənd/

  1. Có trang bị súng, có vũ trang.

Tham khảo