gun
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
gun /ˈɡən/
Động từ
gun /ˈɡən/
Chia động từ
gun
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gun | |||||
| Phân từ hiện tại | gunning | |||||
| Phân từ quá khứ | gunned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gun | gun hoặc gunnest¹ | guns hoặc gunneth¹ | gun | gun | gun |
| Quá khứ | gunned | gunned hoặc gunnedst¹ | gunned | gunned | gunned | gunned |
| Tương lai | will/shall² gun | will/shall gun hoặc wilt/shalt¹ gun | will/shall gun | will/shall gun | will/shall gun | will/shall gun |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gun | gun hoặc gunnest¹ | gun | gun | gun | gun |
| Quá khứ | gunned | gunned | gunned | gunned | gunned | gunned |
| Tương lai | were to gun hoặc should gun | were to gun hoặc should gun | were to gun hoặc should gun | were to gun hoặc should gun | were to gun hoặc should gun | were to gun hoặc should gun |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gun | — | let’s gun | gun | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gun”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Đông Hương
[sửa]Cách phát âm
Tính từ
gun
- sâu.
Tiếng Ngũ Đồn
[sửa]Danh từ
gun
- que.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Hương
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Ngũ Đồn
- Danh từ tiếng Ngũ Đồn