day

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈdeɪ]

Danh từ[sửa]

day /ˈdeɪ/

  1. Ban ngày.
    the sun gives us light during the day — ban ngày mặt trời cho ta ánh sáng
    by day — ban ngày
    it was broad day — trời đã sáng rõ; giữa ban ngày
    at break of day — lúc bình minh, lúc rạng đông
    in the blaze of day; in the full light of day — đứng giữa trưa, giữa ban ngày
    clear as day — rõ như ban ngày
    the eye of day — mặt trời
  2. Ngày.
    solar (astronimical, nautical) day — ngày mặt trời (tính từ 12 giờ trưa);
    civil day — ngày thường (tính từ 12 giờ đêm)
    every other day; day about — hai ngày một lần
    the present day — hôm nay
    the day after tomorow — ngày kia
    the day before yesterday — hôm kia
    one day — một hôm; một lần; một ngày nào đó
    one of these days — một ngày nào đó (trong tương lai)
    some day — một ngày nào đó
    the other day — hôm nọ, hôm trước; cách đây không lâu, mới rồi
    day in, day out — ngày ngày, ngày lại ngày
    day by; day after day; from day to day — ngày nọ kế tiếp ngày kia, ngày này qua ngày khác
    all day long — suốt ngày
    every day — hằng ngày
    three times a day — mỗi ngày ba lần
    far in the day — gần hết ngày, đã xế chiều
    the first day [of the week] — ngày chủ nhật
    day of rest — ngày nghỉ
    day off — ngày nghỉ (của người đi làm)
    at-home day — ngày tiếp khách ở nhà
    day out — ngày đi chơi
    this day week — ngày này tuần trước; ngày này tuần sau
    this day month — ngày này tháng trước; ngày này tháng sau
  3. Ngày lễ, ngày kỷ niệm.
    the International Women's Day — ngày Quốc tế phụ nữ (8 3)
    the International Children's Day — ngày Quốc tế thiếu nhi (1 6)
  4. (Số nhiều) Thời kỳ, thời đại, thời buổi.
    in these days — ngày nay, thời buổi này
    in the old days; in the days of old (yore) — thời xưa
    in the school days — thời tôi còn đi học
    in the days ahead (to come) — trong tương lai
  5. Thời, thời kỳ hoạt động, thời kỳ phồn vinh; thời kỳ thanh xuân; đời người.
    to have had (seen) one's day — thời kỳ thanh xuân đã qua rồi, già mất quá rồi; quá thời rồi
    to the end of one's day — cho đến tận cuối đời, cho đến tận lúc chết
    one's early days — thời kỳ thơ ấu
    chair days — thời kỳ già nua
    his day is gone — nó hết thời rồi
    his days are numbered — đời hắn chỉ còn tính từng ngày, hắn gần kề miệng lỗ rồi
  6. Ngày thi đấu, ngày giao chiến; sự chiến thắng, sự thắng lợi.
    to carry (win) the day — thắng, thắng trận
    to lose the day — thua, thua trận
    the day is ours — chúng ta đã thắng
  7. (Địa lý,địa chất) Mặt ngoài; vỉa nằm sát mặt đất.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaj˧˧jaj˧˥jaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaj˧˥ɟaj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

day

  1. Quay đi hướng khác.
    Day lưng lại.
    Day mặt vào phía trong.
  2. Dùng ngón tay hay ngón chân ấn mạnhđưa đi đưa lại.
    Day thái đương.
    Day con giun.

Tham khảo[sửa]