háo hức
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haːw˧˥ hɨk˧˥ | ha̰ːw˩˧ hɨ̰k˩˧ | haːw˧˥ hɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːw˩˩ hɨk˩˩ | ha̰ːw˩˧ hɨ̰k˩˧ | ||
Động từ
háo hức
- Ao ước muốn được chóng toại nguyện.
- Háo hức đi tìm cái mới (
Tô-hoàiNếu bạn biết tên đầy đủ của Tô-hoài, thêm nó vào danh sách này.)
- Háo hức đi tìm cái mới (
- Phấn chấn nghĩ đến và nóng lòng chờ đợi một điều hay, điều vui biết là sắp tới.
- háo hức chờ đợi
- háo hức đi xem hội
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “háo hức”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam