Bước tới nội dung

háo hức

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
haːw˧˥ hɨk˧˥ha̰ːw˩˧ hɨ̰k˩˧haːw˧˥ hɨk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haːw˩˩ hɨk˩˩ha̰ːw˩˧ hɨ̰k˩˧

Động từ

háo hức

  1. Ao ước muốn được chóng toại nguyện.
    Háo hức đi tìm cái mới (Tô Hoài)
  2. Phấn chấn nghĩ đến và nóng lòng chờ đợi một điều hay, điều vui biếtsắp tới.
háo hức chờ đợi
háo hức đi xem hội

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Háo hức”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam