hacksaw
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈhæk.ˌsɔ/
| [ˈhæk.ˌsɔ] |
Danh từ
hacksaw /ˈhæk.ˌsɔ/
Ngoại động từ
hacksaw ngoại động từ /ˈhæk.ˌsɔ/
Chia động từ
hacksaw
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hacksaw | |||||
| Phân từ hiện tại | hacksawing | |||||
| Phân từ quá khứ | hacksawed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hacksaw | hacksaw hoặc hacksawest¹ | hacksaws hoặc hacksaweth¹ | hacksaw | hacksaw | hacksaw |
| Quá khứ | hacksawed | hacksawed hoặc hacksawedst¹ | hacksawed | hacksawed | hacksawed | hacksawed |
| Tương lai | will/shall² hacksaw | will/shall hacksaw hoặc wilt/shalt¹ hacksaw | will/shall hacksaw | will/shall hacksaw | will/shall hacksaw | will/shall hacksaw |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hacksaw | hacksaw hoặc hacksawest¹ | hacksaw | hacksaw | hacksaw | hacksaw |
| Quá khứ | hacksawed | hacksawed | hacksawed | hacksawed | hacksawed | hacksawed |
| Tương lai | were to hacksaw hoặc should hacksaw | were to hacksaw hoặc should hacksaw | were to hacksaw hoặc should hacksaw | were to hacksaw hoặc should hacksaw | were to hacksaw hoặc should hacksaw | were to hacksaw hoặc should hacksaw |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hacksaw | — | let’s hacksaw | hacksaw | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hacksaw”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)