haunted
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɔn.təd/
| [ˈhɔn.təd] |
Động từ
haunted
Chia động từ
haunt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to haunt | |||||
| Phân từ hiện tại | haunting | |||||
| Phân từ quá khứ | haunted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haunt | haunt hoặc hauntest¹ | haunts hoặc haunteth¹ | haunt | haunt | haunt |
| Quá khứ | haunted | haunted hoặc hauntedst¹ | haunted | haunted | haunted | haunted |
| Tương lai | will/shall² haunt | will/shall haunt hoặc wilt/shalt¹ haunt | will/shall haunt | will/shall haunt | will/shall haunt | will/shall haunt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haunt | haunt hoặc hauntest¹ | haunt | haunt | haunt | haunt |
| Quá khứ | haunted | haunted | haunted | haunted | haunted | haunted |
| Tương lai | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | haunt | — | let’s haunt | haunt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
haunted /ˈhɔn.təd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “haunted”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)