hinder

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈhɪn.dɜː/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈhɪn.dɜː]

Tính từ[sửa]

hinder /ˈhɪn.dɜː/

  1. đằng sau.

Ngoại động từ[sửa]

hinder ngoại động từ /ˈhɪn.dɜː/

  1. Cản trở, gây trở ngại.
    to hinder someone's work — cản trở công việc của ai
    to hinder someone from working — cản trở không để ai làm việc gì

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]