Bước tới nội dung

hoài bão

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 懷抱.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̤ːj˨˩ ɓaʔaw˧˥hwaːj˧˧ ɓaːw˧˩˨hwaːj˨˩ ɓaːw˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwaːj˧˧ ɓa̰ːw˩˧hwaːj˧˧ ɓaːw˧˩hwaːj˧˧ ɓa̰ːw˨˨

Động từ

hoài bão

  1. (hiếm) Ấp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn laotốt đẹp.
    Sống an phận, không hoài bão điều gì.

Danh từ

hoài bão

  1. Điều lớn laotốt đẹp ấp ủ trong lòng dự định muốn làm.
    Ấp ủ nhiều hoài bão.
    Nuôi hoài bão lớn.

Tham khảo

“Hoài bão”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam