hoax
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhoʊks/
| [ˈhoʊks] |
Danh từ
hoax /ˈhoʊks/
Ngoại động từ
hoax ngoại động từ /ˈhoʊks/
Chia động từ
hoax
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hoax | |||||
| Phân từ hiện tại | hoaxing | |||||
| Phân từ quá khứ | hoaxed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoax | hoax hoặc hoaxest¹ | hoaxes hoặc hoaxeth¹ | hoax | hoax | hoax |
| Quá khứ | hoaxed | hoaxed hoặc hoaxedst¹ | hoaxed | hoaxed | hoaxed | hoaxed |
| Tương lai | will/shall² hoax | will/shall hoax hoặc wilt/shalt¹ hoax | will/shall hoax | will/shall hoax | will/shall hoax | will/shall hoax |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hoax | hoax hoặc hoaxest¹ | hoax | hoax | hoax | hoax |
| Quá khứ | hoaxed | hoaxed | hoaxed | hoaxed | hoaxed | hoaxed |
| Tương lai | were to hoax hoặc should hoax | were to hoax hoặc should hoax | were to hoax hoặc should hoax | were to hoax hoặc should hoax | were to hoax hoặc should hoax | were to hoax hoặc should hoax |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hoax | — | let’s hoax | hoax | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoax”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)