Bước tới nội dung

humped

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈhəmpt/

Động từ

humped

  1. Quá khứphân từ quá khứ của hump

Chia động từ

Tính từ

humped /ˈhəmpt/

  1. bướu.
  2. Gù lưng.

Tham khảo